Làm việc được liên tục với các que kích cỡ 2.5mm, có thể linh động hàn que 3.2mm. Hàn que 1.6-3.2mm, hàn que 2.5mm liên tục hiệu suất 100%, hàn que 3.2mm vừa phải. Hàn tốt các vật liệu sắt hộp mạ kẽm.
Giá đã bao gồm VAT
Bảo hành 18 bằng tem bảo hành điện tử
– Ares 120 là dòng máy hàn que đầu tiên được đóng gói khác các máy thông thường. Máy đựng trong hộp vali bảo vệ tiện lợi, nhỏ gọn với đầy đủ phụ kiện đi kèm bao gồm 1 kìm hàn, 1 kẹp mát, 1 mặt nạ hàn và 1 chổi đánh xỉ.
– Làm việc được liên tục với các que kích cỡ 2.5mm, có thể linh động hàn que 3.2mm. Hàn que 1.6-3.2mm, hàn que 2.5mm liên tục hiệu suất 100%, hàn que 3.2mm vừa phải. Hàn tốt các vật liệu sắt hộp mạ kẽm.
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.
MÔ TẢ |
THÔNG SỐ |
Điện áp vào định mức (V) AC |
220V±15%, 50/60Hz |
Công suất định mức (KVA) |
5.4 |
Phạm vi điều chỉnh dòng hàn (A) |
20~120 – (V) 20.8~24.8 |
Chu kỳ tải (%) |
30 |
Điện áp không tải (V) |
63 |
Hiệu suất (%) |
85 |
Cấp độ bảo vệ (IP) |
21S |
Hệ số công suất (cosφ) |
0.65 |
Cấp cách điện |
F |
Độ ồn (Db) |
<70 |
Đường kính que hàn (mm) |
1.6~3.2 |
Trọng lượng(kg)/Kích thước riêng nguồn máy(có tay cầm)(mm)(có thay đổi tùy theo đợt hàng) |
~ 3.5/282*113*200 |
Trọng lượng(kg)/Kích thước đóng gói(mm)(có thay đổi tùy theo đợt hàng) |
~ 6.5/460*395*170 |
Điện áp vào định mức (V) AC |
220V±15%, 50/60Hz |
Công suất định mức (KVA) |
5.4 |
Phạm vi điều chỉnh dòng hàn (A) |
20~120 – (V) 20.8~24.8 |
Chu kỳ tải (%) |
30 |
Điện áp không tải (V) |
63 |
Hiệu suất (%) |
85 |
Cấp độ bảo vệ (IP) |
21S |
Hệ số công suất (cosφ) |
0.65 |
Cấp cách điện |
F |
Độ ồn (Db) |
<70 |
Đường kính que hàn (mm) |
1.6~3.2 |
Trọng lượng(kg)/Kích thước riêng nguồn máy(có tay cầm)(mm)(có thay đổi tùy theo đợt hàng) |
~ 3.5/282*113*200 |
Trọng lượng(kg)/Kích thước đóng gói(mm)(có thay đổi tùy theo đợt hàng) |
~ 6.5/460*395*170 |